TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retread

UK/ɹiːˈtɹɛd/ US/ɹiːˈtɹɛd/ giọng máy của trình duyệt

retread nghĩa là lại giẫm lên, lại đạp lên.

Nghĩa của retread

Ngoại động từ

  1. Lại giẫm lên, lại đạp lên, giày xéo một lần nữa.
  2. Đi theo (một con đường...) một lần nữa.

Dạng từ của retread

Ngôi thứ ba số ítretreads
Hiện tại phân từ (-ing)retreading
Quá khứ phân từretreaded
Quá khứretreaded
Số nhiềuretreads

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retread

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

retread nghĩa là gì?

retread (ngoại động từ) nghĩa là lại giẫm lên, lại đạp lên.

retread phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retread: giọng Anh (UK) /ɹiːˈtɹɛd/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈtɹɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.