TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retributory

giọng máy của trình duyệt

retributory nghĩa là trừng phạt, để báo thù, khen thưởng, để đền đáp.

Nghĩa của retributory

Tính từ

  1. Trừng phạt, để báo thù.
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Khen thưởng, để đền đáp.

Dạng từ của retributory

So sánh hơnmore retributory
So sánh nhấtmost retributory

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retributory

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

retributory nghĩa là gì?

retributory (tính từ) nghĩa là trừng phạt, để báo thù, khen thưởng, để đền đáp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.