retributory
giọng máy của trình duyệt
retributory nghĩa là trừng phạt, để báo thù, khen thưởng, để đền đáp.
Nghĩa của retributory
Tính từ
- Trừng phạt, để báo thù.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Khen thưởng, để đền đáp.
Dạng từ của retributory
| So sánh hơn | more retributory |
| So sánh nhất | most retributory |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retributory
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
retributory nghĩa là gì?
retributory (tính từ) nghĩa là trừng phạt, để báo thù, khen thưởng, để đền đáp.