vindicatory
giọng máy của trình duyệt
vindicatory nghĩa là để chứng minh, để bào chữa, để trừng trị.
Nghĩa của vindicatory
Tính từ
- Để chứng minh, để bào chữa.
- Pháp lý Để trừng trị.
Dạng từ của vindicatory
| So sánh hơn | more vindicatory |
| So sánh nhất | most vindicatory |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vindicatory
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
vindicatory nghĩa là gì?
vindicatory (tính từ) nghĩa là để chứng minh, để bào chữa, để trừng trị.