TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retriever

UK/ɹɪˈtɹiːvə/ US/ɹɪˈtɹivɚ/ giọng máy của trình duyệt

retriever nghĩa là người thu nhặt.

Nghĩa của retriever

Danh từ

  1. Người thu nhặt (cái gì).
  2. Chó săn biết tìm và nhặt con vật bị bắn đem về.

Dạng từ của retriever

Số nhiềuretrievers

Họ từ của retriever

Câu hỏi thường gặp

retriever nghĩa là gì?

retriever (danh từ) nghĩa là người thu nhặt.

retriever phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retriever: giọng Anh (UK) /ɹɪˈtɹiːvə/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈtɹivɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.