retrieve
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈtɹiːv/
US/ɹɪˈtɹiv/
giọng máy của trình duyệt
retrieve nghĩa là lấy lại, tìm lại được, khôi phục lại được, phục hồi được.
Nghĩa của retrieve
Ngoại động từ
- Lấy lại, tìm lại được (vật đã mất); tìm và mang (con vật bị bắn) về (chó săn).
- Khôi phục lại được (tiếng tăm); phục hồi được (công việc làm ăn); xây dựng lại được (cơ nghiệp).
- to retrieve one's fortunesxây dựng lại được cơ nghiệp
- Bù đắp được (sự mất mát, tổn thất); sửa chữa được (lỗi lầm).
- + from Cứu thoát khỏi (tình thế khốn quẫn, cái chết chắc chắn...).
- Nhớ lại được.
Nội động từ
- Tìm và nhặt đem về (chó săn).
Dạng từ của retrieve
| Ngôi thứ ba số ít | retrieves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | retrieving |
| Quá khứ phân từ | retrieved |
| Quá khứ | retrieved |
| Số nhiều | retrieves |
Họ từ của retrieve
Câu hỏi thường gặp
retrieve nghĩa là gì?
retrieve (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lấy lại, tìm lại được, khôi phục lại được, phục hồi được.
retrieve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retrieve: giọng Anh (UK) /ɹɪˈtɹiːv/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈtɹiv/.