TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retrieve

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈtɹiːv/ US/ɹɪˈtɹiv/ giọng máy của trình duyệt

retrieve nghĩa là lấy lại, tìm lại được, khôi phục lại được, phục hồi được.

Nghĩa của retrieve

Ngoại động từ

  1. Lấy lại, tìm lại được (vật đã mất); tìm và mang (con vật bị bắn) về (chó săn).
  2. Khôi phục lại được (tiếng tăm); phục hồi được (công việc làm ăn); xây dựng lại được (cơ nghiệp).
    • to retrieve one's fortunesxây dựng lại được cơ nghiệp
  3. Bù đắp được (sự mất mát, tổn thất); sửa chữa được (lỗi lầm).
  4. + from Cứu thoát khỏi (tình thế khốn quẫn, cái chết chắc chắn...).
  5. Nhớ lại được.

Nội động từ

  1. Tìm và nhặt đem về (chó săn).

Dạng từ của retrieve

Ngôi thứ ba số ítretrieves
Hiện tại phân từ (-ing)retrieving
Quá khứ phân từretrieved
Quá khứretrieved
Số nhiềuretrieves

Họ từ của retrieve

Câu hỏi thường gặp

retrieve nghĩa là gì?

retrieve (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lấy lại, tìm lại được, khôi phục lại được, phục hồi được.

retrieve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retrieve: giọng Anh (UK) /ɹɪˈtɹiːv/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈtɹiv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.