TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retroact

giọng máy của trình duyệt

retroact nghĩa là phản ứng, chạy lùi trở lại.

Nghĩa của retroact

Động từ

  1. Phản ứng.
  2. Chạy lùi trở lại.
  3. Tác dụng ngược lại, phản tác dụng.
  4. Có hiệu lực trở về trước (một đạo luật...).

Dạng từ của retroact

Ngôi thứ ba số ítretroacts
Hiện tại phân từ (-ing)retroacting
Quá khứ phân từretroacted
Quá khứretroacted

Câu hỏi thường gặp

retroact nghĩa là gì?

retroact (động từ) nghĩa là phản ứng, chạy lùi trở lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.