retroact
giọng máy của trình duyệt
retroact nghĩa là phản ứng, chạy lùi trở lại.
Nghĩa của retroact
Động từ
- Phản ứng.
- Chạy lùi trở lại.
- Tác dụng ngược lại, phản tác dụng.
- Có hiệu lực trở về trước (một đạo luật...).
Dạng từ của retroact
| Ngôi thứ ba số ít | retroacts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | retroacting |
| Quá khứ phân từ | retroacted |
| Quá khứ | retroacted |
Câu hỏi thường gặp
retroact nghĩa là gì?
retroact (động từ) nghĩa là phản ứng, chạy lùi trở lại.