TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retroactive

UK/ˌɹɛt.ɹəʊˈæk.tɪv/ US/ˌɹɛ.tɹoʊˈæk.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

retroactive nghĩa là Có hiệu lực trở về trước.

Nghĩa của retroactive

Tính từ

  1. Luật pháp Có hiệu lực trở về trước.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retroactive

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

retroactive nghĩa là gì?

retroactive (tính từ) nghĩa là Có hiệu lực trở về trước.

retroactive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retroactive: giọng Anh (UK) /ˌɹɛt.ɹəʊˈæk.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛ.tɹoʊˈæk.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.