retrogress
US/ˌrɛ.trə.ˈɡrɛs/
giọng máy của trình duyệt
retrogress nghĩa là đi giật lùi, đi ngược lại, suy yếu, trở nên xấu đi.
Nghĩa của retrogress
Nội động từ
- Đi giật lùi, đi ngược lại.
- Suy yếu, trở nên xấu đi.
Dạng từ của retrogress
| Ngôi thứ ba số ít | retrogresses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | retrogressing |
| Quá khứ phân từ | retrogressed |
| Quá khứ | retrogressed |
| Số nhiều | retrogresses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retrogress
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
retrogress nghĩa là gì?
retrogress (nội động từ) nghĩa là đi giật lùi, đi ngược lại, suy yếu, trở nên xấu đi.
retrogress phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của retrogress: giọng Mỹ (US) /ˌrɛ.trə.ˈɡrɛs/.