TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retrogressive

US/ˌrɛ.trə.ˈɡrɛ.sɪv/ giọng máy của trình duyệt

retrogressive nghĩa là lùi lại, thụt lùi, thoái hoá, suy đồi.

Nghĩa của retrogressive

Tính từ

  1. Lùi lại, thụt lùi.
  2. Thoái hoá, suy đồi.
  3. Thiên văn học Đi ngược, đi nghịch hành (hành tinh).
  4. Ngược, nghịch.
    • in retrogressive ordertheo thứ tự đảo ngược
  5. Quân sự Rút lui, rút chạy.

Danh từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Người thoái hoá, người suy đồi, người lạc hậu.
  2. Khuynh hướng lạc hậu.

Nội động từ

  1. Đi giật lùi, lùi lại.
  2. Thiên văn học Đi ngược, đi nghịch hành (hành tinh).
  3. Thoái hoá, suy đồi.
  4. Quân sự Rút lui, rút chạy.

Dạng từ của retrogressive

So sánh hơnmore retrogressive
So sánh nhấtmost retrogressive
Số nhiềuretrogressives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với retrogressive

Trái nghĩa

Họ từ của retrogressive

Câu hỏi thường gặp

retrogressive nghĩa là gì?

retrogressive (tính từ, danh từ, nội động từ) nghĩa là lùi lại, thụt lùi, thoái hoá, suy đồi.

retrogressive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retrogressive: giọng Mỹ (US) /ˌrɛ.trə.ˈɡrɛ.sɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.