TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retrogressively

giọng máy của trình duyệt

retrogressively nghĩa là lùi lại, thụt lùi, thoái hoá, suy đồi.

Nghĩa của retrogressively

Phó từ

  1. Lùi lại, thụt lùi.
  2. Thoái hoá, suy đồi.
  3. Đi ngược, đi nghịch hành (hành tinh).
  4. Ngược, nghịch.
  5. Rút lui, rút chạy.

Dạng từ của retrogressively

So sánh hơnmore retrogressively
So sánh nhấtmost retrogressively

Câu hỏi thường gặp

retrogressively nghĩa là gì?

retrogressively (phó từ) nghĩa là lùi lại, thụt lùi, thoái hoá, suy đồi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.