TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

retropack

US/ˈrɛ.troʊ.ˌpæk/ giọng máy của trình duyệt

retropack nghĩa là Hệ thống tên lửa đẩy lùi (trên máy bay).

Nghĩa của retropack

Danh từ

  1. Hệ thống tên lửa đẩy lùi (trên máy bay).

Dạng từ của retropack

Số nhiềuretropacks

Câu hỏi thường gặp

retropack nghĩa là gì?

retropack (danh từ) nghĩa là Hệ thống tên lửa đẩy lùi (trên máy bay).

retropack phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của retropack: giọng Mỹ (US) /ˈrɛ.troʊ.ˌpæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.