reunification
giọng máy của trình duyệt
reunification nghĩa là sự thống nhất lại, sự hợp nhất lại, thống nhất.
Nghĩa của reunification
Danh từ
- Sự thống nhất lại, sự hợp nhất lại.
Dạng từ của reunification
| Số nhiều | reunifications |
Câu hỏi thường gặp
reunification nghĩa là gì?
reunification (danh từ) nghĩa là sự thống nhất lại, sự hợp nhất lại, thống nhất.