reunify
giọng máy của trình duyệt
reunify nghĩa là thống nhất lại, hợp nhất lại.
Nghĩa của reunify
Ngoại động từ
- Thống nhất lại, hợp nhất lại.
Dạng từ của reunify
| Ngôi thứ ba số ít | reunifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reunifying |
| Quá khứ phân từ | reunified |
| Quá khứ | reunified |
Câu hỏi thường gặp
reunify nghĩa là gì?
reunify (ngoại động từ) nghĩa là thống nhất lại, hợp nhất lại.