TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reunionistic

giọng máy của trình duyệt

reunionistic nghĩa là chủ trương hợp nhất.

Nghĩa của reunionistic

Tính từ

  1. Chủ trương hợp nhất Anh giáo với công giáo La mã.
  2. Chủ trương hợp nhất (giáo phái, chính đảng).

Dạng từ của reunionistic

So sánh hơnmore reunionistic
So sánh nhấtmost reunionistic

Câu hỏi thường gặp

reunionistic nghĩa là gì?

reunionistic (tính từ) nghĩa là chủ trương hợp nhất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.