reunionistic
giọng máy của trình duyệt
reunionistic nghĩa là chủ trương hợp nhất.
Nghĩa của reunionistic
Tính từ
- Chủ trương hợp nhất Anh giáo với công giáo La mã.
- Chủ trương hợp nhất (giáo phái, chính đảng).
Dạng từ của reunionistic
| So sánh hơn | more reunionistic |
| So sánh nhất | most reunionistic |
Câu hỏi thường gặp
reunionistic nghĩa là gì?
reunionistic (tính từ) nghĩa là chủ trương hợp nhất.