rev
UK/ɹɛv/
giọng máy của trình duyệt
rev nghĩa là vòng quay, quay, xoay.
Nghĩa của rev
Danh từ
- Viết tắt Của revolution, vòng quay.
- two thousand revs minutehai nghìn vòng quay một phút
Động từ
- Quay, xoay.
- to rev up an engine began to revmáy bắt đầu quay nhanh, máy bắt đầu rú
Dạng từ của rev
| Ngôi thứ ba số ít | revs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | revving |
| Quá khứ phân từ | revved |
| Quá khứ | revved |
Câu hỏi thường gặp
rev nghĩa là gì?
rev (danh từ, động từ) nghĩa là vòng quay, quay, xoay.
rev phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rev: giọng Anh (UK) /ɹɛv/.