TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rev

UK/ɹɛv/ giọng máy của trình duyệt

rev nghĩa là vòng quay, quay, xoay.

Nghĩa của rev

Danh từ

  1. Viết tắt Của revolution, vòng quay.
    • two thousand revs minutehai nghìn vòng quay một phút

Động từ

  1. Quay, xoay.
    • to rev up an engine began to revmáy bắt đầu quay nhanh, máy bắt đầu rú

Dạng từ của rev

Ngôi thứ ba số ítrevs
Hiện tại phân từ (-ing)revving
Quá khứ phân từrevved
Quá khứrevved

Câu hỏi thường gặp

rev nghĩa là gì?

rev (danh từ, động từ) nghĩa là vòng quay, quay, xoay.

rev phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rev: giọng Anh (UK) /ɹɛv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.