TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revalidate

giọng máy của trình duyệt

revalidate nghĩa là Làm cho lại có giá trị, làm cho lại có hiệu lực.

Nghĩa của revalidate

Ngoại động từ

  1. Làm cho lại có giá trị, làm cho lại có hiệu lực.

Dạng từ của revalidate

Ngôi thứ ba số ítrevalidates
Hiện tại phân từ (-ing)revalidating
Quá khứ phân từrevalidated
Quá khứrevalidated

Câu hỏi thường gặp

revalidate nghĩa là gì?

revalidate (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho lại có giá trị, làm cho lại có hiệu lực.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.