revalidate
giọng máy của trình duyệt
revalidate nghĩa là Làm cho lại có giá trị, làm cho lại có hiệu lực.
Nghĩa của revalidate
Ngoại động từ
- Làm cho lại có giá trị, làm cho lại có hiệu lực.
Dạng từ của revalidate
| Ngôi thứ ba số ít | revalidates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | revalidating |
| Quá khứ phân từ | revalidated |
| Quá khứ | revalidated |
Câu hỏi thường gặp
revalidate nghĩa là gì?
revalidate (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho lại có giá trị, làm cho lại có hiệu lực.