TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revegetate

US/ˌri.ˈvɛ.dʒə.ˌteɪt/ giọng máy của trình duyệt

revegetate nghĩa là lại mọc lại, lại sinh trưởng.

Nghĩa của revegetate

Nội động từ

  1. Lại mọc lại, lại sinh trưởng (cây).

Dạng từ của revegetate

Ngôi thứ ba số ítrevegetates
Hiện tại phân từ (-ing)revegetating
Quá khứ phân từrevegetated
Quá khứrevegetated

Câu hỏi thường gặp

revegetate nghĩa là gì?

revegetate (nội động từ) nghĩa là lại mọc lại, lại sinh trưởng.

revegetate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revegetate: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈvɛ.dʒə.ˌteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.