revegetate
US/ˌri.ˈvɛ.dʒə.ˌteɪt/
giọng máy của trình duyệt
revegetate nghĩa là lại mọc lại, lại sinh trưởng.
Nghĩa của revegetate
Nội động từ
- Lại mọc lại, lại sinh trưởng (cây).
Dạng từ của revegetate
| Ngôi thứ ba số ít | revegetates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | revegetating |
| Quá khứ phân từ | revegetated |
| Quá khứ | revegetated |
Câu hỏi thường gặp
revegetate nghĩa là gì?
revegetate (nội động từ) nghĩa là lại mọc lại, lại sinh trưởng.
revegetate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revegetate: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈvɛ.dʒə.ˌteɪt/.