reveille
UK/ɹɪˈvæ.li/
US/ˈɹɛ.və.li/
giọng máy của trình duyệt
reveille nghĩa là hiệu đánh thức.
Nghĩa của reveille
Danh từ
- Quân sự Hiệu (kèn, trống) đánh thức (buổi sáng).
Dạng từ của reveille
| Số nhiều | reveilles |
Câu hỏi thường gặp
reveille nghĩa là gì?
reveille (danh từ) nghĩa là hiệu đánh thức.
reveille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reveille: giọng Anh (UK) /ɹɪˈvæ.li/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛ.və.li/.