TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reveille

UK/ɹɪˈvæ.li/ US/ˈɹɛ.və.li/ giọng máy của trình duyệt

reveille nghĩa là hiệu đánh thức.

Nghĩa của reveille

Danh từ

  1. Quân sự Hiệu (kèn, trống) đánh thức (buổi sáng).

Dạng từ của reveille

Số nhiềureveilles

Câu hỏi thường gặp

reveille nghĩa là gì?

reveille (danh từ) nghĩa là hiệu đánh thức.

reveille phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reveille: giọng Anh (UK) /ɹɪˈvæ.li/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛ.və.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.