TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revealing

UK/ɹɪˈviːlɪŋ/ US/ɹɪˈvilɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

revealing nghĩa là bộc lộ, biểu lộ, phát hiện, khám phá.

Nghĩa của revealing

Tính từ

  1. Bộc lộ, biểu lộ; tiết lộ, để lộ ra, cho thấy (điều bí mật).
  2. Phát hiện, khám phá.

Dạng từ của revealing

So sánh hơnmore revealing
So sánh nhấtmost revealing
Số nhiềurevealings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với revealing

Đồng nghĩa

Họ từ của revealing

Câu ví dụ với revealing

  • The public servant leaked the secret and he was prosecuted for revealing a state secret. Người công chức đã rò rỉ bí mật và đã bị khởi tố vì tiết lộ bí mật quốc gia.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

revealing nghĩa là gì?

revealing (tính từ) nghĩa là bộc lộ, biểu lộ, phát hiện, khám phá.

revealing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revealing: giọng Anh (UK) /ɹɪˈviːlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈvilɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.