revel
UK/ˈɹɛv.əl/
US/ˈɹɛv.əl/
giọng máy của trình duyệt
revel nghĩa là cuộc liên hoan, cuộc truy hoan, liên hoan, ăn uống say sưa.
Nghĩa của revel
Danh từ
- Cuộc liên hoan.
- Thường Số nhiều) cuộc chè chén ồn ào, cuộc ăn chơi chè chén, cuộc truy hoan.
Nội động từ
- Liên hoan.
- Ăn uống say sưa, chè chén ồn ào.
- Ham mê, thích thú, miệt mài.
- to revel in a bookmiệt mài xem một quyển sách
- to revel in doing somethingham thích làm một việc gì
Ngoại động từ
- + away Lãng phí (thời gian, tiền bạc) vào những cuộc ăn chơi chè chén.
- to revel away moneylãng phí tiền bạc vào những cuộc ăn chơi chè chén
- + out Ăn chơi chè chén.
- to revel out the nightăn chơi chè chén thâu đêm
Dạng từ của revel
| Số nhiều | revels |
| Ngôi thứ ba số ít | revels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reveling |
| Quá khứ phân từ | reveled |
| Quá khứ | reveled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với revel
Đồng nghĩa
Họ từ của revel
Câu hỏi thường gặp
revel nghĩa là gì?
revel (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cuộc liên hoan, cuộc truy hoan, liên hoan, ăn uống say sưa.
revel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revel: giọng Anh (UK) /ˈɹɛv.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛv.əl/.