TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revel

UK/ˈɹɛv.əl/ US/ˈɹɛv.əl/ giọng máy của trình duyệt

revel nghĩa là cuộc liên hoan, cuộc truy hoan, liên hoan, ăn uống say sưa.

Nghĩa của revel

Danh từ

  1. Cuộc liên hoan.
  2. Thường Số nhiều) cuộc chè chén ồn ào, cuộc ăn chơi chè chén, cuộc truy hoan.

Nội động từ

  1. Liên hoan.
  2. Ăn uống say sưa, chè chén ồn ào.
  3. Ham mê, thích thú, miệt mài.
    • to revel in a bookmiệt mài xem một quyển sách
    • to revel in doing somethingham thích làm một việc gì

Ngoại động từ

  1. + away Lãng phí (thời gian, tiền bạc) vào những cuộc ăn chơi chè chén.
    • to revel away moneylãng phí tiền bạc vào những cuộc ăn chơi chè chén
  2. + out Ăn chơi chè chén.
    • to revel out the nightăn chơi chè chén thâu đêm

Dạng từ của revel

Số nhiềurevels
Ngôi thứ ba số ítrevels
Hiện tại phân từ (-ing)reveling
Quá khứ phân từreveled
Quá khứreveled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với revel

Đồng nghĩa

Họ từ của revel

Câu hỏi thường gặp

revel nghĩa là gì?

revel (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cuộc liên hoan, cuộc truy hoan, liên hoan, ăn uống say sưa.

revel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revel: giọng Anh (UK) /ˈɹɛv.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛv.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.