TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reverberate

UK/ɹɪˈvɜːbəˌɹeɪt/ US/ɹəˈvɜɹbəˌɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

reverberate nghĩa là dội lại, vang lại, tác động đến.

Nghĩa của reverberate

Động từ

  1. Dội lại, vang lại (âm thanh); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, sức nóng...).
    • reverberating furnacelò phản xạ, lò lửa quặt
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm (+ upon) có ảnh hưởng dội lại, tác động đến (sự xúc động...).
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Nảy lại (quả bóng).

Dạng từ của reverberate

Ngôi thứ ba số ítreverberates
Hiện tại phân từ (-ing)reverberating
Quá khứ phân từreverberated
Quá khứreverberated
So sánh hơnmore reverberate
So sánh nhấtmost reverberate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reverberate

Đồng nghĩa

Họ từ của reverberate

Câu hỏi thường gặp

reverberate nghĩa là gì?

reverberate (động từ) nghĩa là dội lại, vang lại, tác động đến.

reverberate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reverberate: giọng Anh (UK) /ɹɪˈvɜːbəˌɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈvɜɹbəˌɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.