reverberate
UK/ɹɪˈvɜːbəˌɹeɪt/
US/ɹəˈvɜɹbəˌɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
reverberate nghĩa là dội lại, vang lại, tác động đến.
Nghĩa của reverberate
Động từ
- Dội lại, vang lại (âm thanh); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, sức nóng...).
- reverberating furnacelò phản xạ, lò lửa quặt
- Từ hiếm, nghĩa hiếm (+ upon) có ảnh hưởng dội lại, tác động đến (sự xúc động...).
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Nảy lại (quả bóng).
Dạng từ của reverberate
| Ngôi thứ ba số ít | reverberates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reverberating |
| Quá khứ phân từ | reverberated |
| Quá khứ | reverberated |
| So sánh hơn | more reverberate |
| So sánh nhất | most reverberate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reverberate
Đồng nghĩa
Họ từ của reverberate
Câu hỏi thường gặp
reverberate nghĩa là gì?
reverberate (động từ) nghĩa là dội lại, vang lại, tác động đến.
reverberate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reverberate: giọng Anh (UK) /ɹɪˈvɜːbəˌɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈvɜɹbəˌɹeɪt/.