TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reverent

UK/ˈɹɛv.ə.ɹənt/ US/ˈɹɛv.ə.ɹənt/ giọng máy của trình duyệt

reverent nghĩa là đức cha, cha, tôn kính, cung kính.

Nghĩa của reverent

Danh từ

  1. Đức cha, cha (đạo Thiên chúa); mục sư (đạo Tin lành).

Tính từ

  1. Tôn kính, cung kính, kính trọng.

Dạng từ của reverent

So sánh hơnmore reverent
So sánh nhấtmost reverent

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reverent

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

reverent nghĩa là gì?

reverent (danh từ, tính từ) nghĩa là đức cha, cha, tôn kính, cung kính.

reverent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reverent: giọng Anh (UK) /ˈɹɛv.ə.ɹənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛv.ə.ɹənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.