reverend
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛvɹənd/
US/ˈɹɛvɹənd/
giọng máy của trình duyệt
reverend nghĩa là đáng tôn kính.
Nghĩa của reverend
Tính từ
- Đáng tôn kính; đáng tôn kính, đáng tôn sùng.
- the reverend fatherngười cha đáng tôn kính
- Reverend Đức (tiếng tôn xưng các giáo sĩ, (thường) (viết tắt) Rev.).
- Rev. John Brown; the Rev. John BrownĐức cha Giôn-Brao
- the Right Reverend the bishop of...Đức giám mục
- Most Reverend John SmithĐức Tổng giám mục Giôn-Xmít
Dạng từ của reverend
| Số nhiều | reverends |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reverend
Đồng nghĩa
Họ từ của reverend
Câu hỏi thường gặp
reverend nghĩa là gì?
reverend (tính từ) nghĩa là đáng tôn kính.
reverend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reverend: giọng Anh (UK) /ˈɹɛvɹənd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛvɹənd/.