TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reverend

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛvɹənd/ US/ˈɹɛvɹənd/ giọng máy của trình duyệt

reverend nghĩa là đáng tôn kính.

Nghĩa của reverend

Tính từ

  1. Đáng tôn kính; đáng tôn kính, đáng tôn sùng.
    • the reverend fatherngười cha đáng tôn kính
  2. Reverend Đức (tiếng tôn xưng các giáo sĩ, (thường) (viết tắt) Rev.).
    • Rev. John Brown; the Rev. John BrownĐức cha Giôn-Brao
    • the Right Reverend the bishop of...Đức giám mục
    • Most Reverend John SmithĐức Tổng giám mục Giôn-Xmít

Dạng từ của reverend

Số nhiềureverends

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reverend

Đồng nghĩa

Họ từ của reverend

Câu hỏi thường gặp

reverend nghĩa là gì?

reverend (tính từ) nghĩa là đáng tôn kính.

reverend phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reverend: giọng Anh (UK) /ˈɹɛvɹənd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛvɹənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.