reverie
UK/ˈɹɛvəɹi/
US/ˈɹɛvəɹi/
giọng máy của trình duyệt
reverie nghĩa là sự mơ màng, sự mơ mộng, ảo tưởng, không tưởng.
Nghĩa của reverie
Danh từ
- Sự mơ màng, sự mơ mộng, sự mơ tưởng.
- to be lost in [a] reverie; to indulge in reveriemơ màng, mơ mộng
- Từ cổ,nghĩa cổ Ảo tưởng, không tưởng, mộng tưởng.
- Âm nhạc Khúc mơ màng.
Dạng từ của reverie
| Số nhiều | reveries |
| Ngôi thứ ba số ít | reveries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reverying |
| Quá khứ phân từ | reveried |
| Quá khứ | reveried |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reverie
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
reverie nghĩa là gì?
reverie (danh từ) nghĩa là sự mơ màng, sự mơ mộng, ảo tưởng, không tưởng.
reverie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reverie: giọng Anh (UK) /ˈɹɛvəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛvəɹi/.