TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reverie

UK/ˈɹɛvəɹi/ US/ˈɹɛvəɹi/ giọng máy của trình duyệt

reverie nghĩa là sự mơ màng, sự mơ mộng, ảo tưởng, không tưởng.

Nghĩa của reverie

Danh từ

  1. Sự mơ màng, sự mơ mộng, sự mơ tưởng.
    • to be lost in [a] reverie; to indulge in reveriemơ màng, mơ mộng
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Ảo tưởng, không tưởng, mộng tưởng.
  3. Âm nhạc Khúc mơ màng.

Dạng từ của reverie

Số nhiềureveries
Ngôi thứ ba số ítreveries
Hiện tại phân từ (-ing)reverying
Quá khứ phân từreveried
Quá khứreveried

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reverie

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

reverie nghĩa là gì?

reverie (danh từ) nghĩa là sự mơ màng, sự mơ mộng, ảo tưởng, không tưởng.

reverie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reverie: giọng Anh (UK) /ˈɹɛvəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛvəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.