reverse dumping
US/ ˈdəm.piɳ/
giọng máy của trình duyệt
reverse dumping nghĩa là Bán phá giá ở thị trường nước ngoài.
Nghĩa của reverse dumping
Danh từ
- Kinh tế học Bán phá giá ở thị trường nước ngoài.
Câu hỏi thường gặp
reverse dumping nghĩa là gì?
reverse dumping (danh từ) nghĩa là Bán phá giá ở thị trường nước ngoài.
reverse dumping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reverse dumping: giọng Mỹ (US) / ˈdəm.piɳ/.