TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reverse

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈvɜːs/ US/ɹɪˈvɝs/ giọng máy của trình duyệt

reverse nghĩa là đảo, nghịch, điều trái ngược, bề trái.

Nghĩa của reverse

Tính từ

  1. Đảo, nghịch, ngược lại, trái lại.
    • in the reverse directionngược chiều
    • the reverse sidemặt trái
    • reverse currentdòng nước ngược

Danh từ

  1. The reverse Điều trái ngược.
    • it is quite the reversehoàn toàn ngược lại
  2. Bề trái, mặt trái (của đồng tiền, tờ giấy, huân chương...).
  3. Sự chạy lùi (ô tô).
    • on the reverseđang chạy lùi
  4. Sự thất bại; vận rủi, vận bĩ.
    • to suffer a reversebị thất bại
  5. Miếng đánh trái.
  6. Kỹ thuật Sự đổi chiều.

Ngoại động từ

  1. Đảo ngược, lộn ngược, lộn (cái áo) lại.
    • to armsmang súng dốc ngược
  2. Đảo lộn (thứ tự).
  3. Cho chạy lùi.
    • to reverse the enginecho máy chạy lùi
  4. Thay đổi hoàn toàn (chính sách, lệnh, quyết định, ý kiến...).
  5. Pháp lý Huỷ bỏ, thủ tiêu (bản án...).

Nội động từ

  1. Đi ngược chiều.
  2. Xoay tròn ngược chiều (người nhảy điệu vănơ).
  3. Chạy lùi (ô tô).
  4. Đổi chiều (máy).

Dạng từ của reverse

Số nhiềureverses
Ngôi thứ ba số ítreverses
Hiện tại phân từ (-ing)reversing
Quá khứ phân từreversed
Quá khứreversed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reverse

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của reverse

Cụm từ, thành ngữ với reverse

  • reverse cowgirl position — Tư thế nữ cao bồi ngược (tư thế quan hệ tình dục mà người nam nằm ngửa, người nữ ngồi trên quay mặt về phía chân người nam).
  • reverse dumping — Bán phá giá ở thị trường nước ngoài.
  • reverse engineering — Kỹ nghệ đảo ngược.
  • reverse rape — Hành vi nữ hiếp dâm nam.
  • reverse yield gap — Chênh lệch nghịch đảo của lợi tức.

Câu ví dụ với reverse

  • Let's reverse the coin. Hãy lật ngược đồng xu lại.
  • It will probably be easier to reverse into that parking space. Có lẽ sẽ dễ dàng hơn khi cho lùi vào chỗ đậu xe đó.
  • Writing is reversed in a mirror. Chữ viết bị đảo ngược lại trong gương.
  • My husband and I have reversed roles, he stays at home now and I go to work. Tôi và chồng đã đảo ngược vai trò, giờ anh ấy ở nhà còn tôi đi làm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

reverse nghĩa là gì?

reverse (tính từ, danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đảo, nghịch, điều trái ngược, bề trái.

reverse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reverse: giọng Anh (UK) /ɹɪˈvɜːs/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈvɝs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.