reverser
US/rɪ.ˈvɜː.sɜː/
giọng máy của trình duyệt
reverser nghĩa là bộ đối chiếu.
Nghĩa của reverser
Danh từ
- Vật lý Bộ đối chiếu.
Dạng từ của reverser
| Số nhiều | reversers |
Câu hỏi thường gặp
reverser nghĩa là gì?
reverser (danh từ) nghĩa là bộ đối chiếu.
reverser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reverser: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈvɜː.sɜː/.