TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reversible

UK/ɹəˈvɜː(ɹ)sɪbəl/ US/ɹəˈvɜː(ɹ)sɪbəl/ giọng máy của trình duyệt

reversible nghĩa là phải trả lại, không có mặt trái, hai mặt như nhau.

Nghĩa của reversible

Tính từ

  1. Phải trả lại.
    • reversible possessionscủa cải phải trả giá
  2. Không có mặt trái, hai mặt như nhau (vải).
    • reversible clothvải không có mặt phải mặt trái
  3. Vật lý (toán học) thuận nghịch, nghịch được.
    • reversible motionchuyển động thuận nghịch
    • reversible transformationphép biến đổi nghịch được
  4. Có thể huỷ bỏ, thủ tiêu được (đạo luật, bản án...).

Dạng từ của reversible

Số nhiềureversibles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reversible

Trái nghĩa

Họ từ của reversible

Câu hỏi thường gặp

reversible nghĩa là gì?

reversible (tính từ) nghĩa là phải trả lại, không có mặt trái, hai mặt như nhau.

reversible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reversible: giọng Anh (UK) /ɹəˈvɜː(ɹ)sɪbəl/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈvɜː(ɹ)sɪbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.