reversed
giọng máy của trình duyệt
reversed nghĩa là đảo ngược, nghịch đảo.
Nghĩa của reversed
Tính từ
- Đảo ngược; nghịch đảo.
Họ từ của reversed
Câu ví dụ với reversed
- Writing is reversed in a mirror. Chữ viết bị đảo ngược lại trong gương.
- My husband and I have reversed roles, he stays at home now and I go to work. Tôi và chồng đã đảo ngược vai trò, giờ anh ấy ở nhà còn tôi đi làm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
reversed nghĩa là gì?
reversed (tính từ) nghĩa là đảo ngược, nghịch đảo.