TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reversed

giọng máy của trình duyệt

reversed nghĩa là đảo ngược, nghịch đảo.

Nghĩa của reversed

Tính từ

  1. Đảo ngược; nghịch đảo.

Họ từ của reversed

Câu ví dụ với reversed

  • Writing is reversed in a mirror. Chữ viết bị đảo ngược lại trong gương.
  • My husband and I have reversed roles, he stays at home now and I go to work. Tôi và chồng đã đảo ngược vai trò, giờ anh ấy ở nhà còn tôi đi làm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

reversed nghĩa là gì?

reversed (tính từ) nghĩa là đảo ngược, nghịch đảo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.