reversibility
giọng máy của trình duyệt
reversibility nghĩa là tính thuận nghịch, tính nghịch được.
Nghĩa của reversibility
Danh từ
- Tính thuận nghịch.
- Toán học Tính nghịch được.
Dạng từ của reversibility
| Số nhiều | reversibilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reversibility
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
reversibility nghĩa là gì?
reversibility (danh từ) nghĩa là tính thuận nghịch, tính nghịch được.