TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reversional

giọng máy của trình duyệt

reversional nghĩa là quyền đòi lại, quyền thu hồi, lại giống.

Nghĩa của reversional

Tính từ

  1. Thuộc Quyền đòi lại, (thuộc) quyền thu hồi.
    • to have reversional expectationcó những triển vọng căn cứ quyền thu hồi
  2. Sinh vật học Lại giống.

Câu hỏi thường gặp

reversional nghĩa là gì?

reversional (tính từ) nghĩa là quyền đòi lại, quyền thu hồi, lại giống.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.