TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reversionary

UK/ɹɪˈvɜː(ɹ)ʒənəɹi/ US/ɹəˈvɝʒəˌnɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

reversionary nghĩa là quyền đòi lại, quyền thu hồi, lại giống.

Nghĩa của reversionary

Tính từ

  1. Thuộc Quyền đòi lại, (thuộc) quyền thu hồi.
    • to have reversional expectationcó những triển vọng căn cứ quyền thu hồi
  2. Sinh vật học Lại giống.

Dạng từ của reversionary

Số nhiềureversionaries
So sánh hơnmore reversionary
So sánh nhấtmost reversionary

Câu hỏi thường gặp

reversionary nghĩa là gì?

reversionary (tính từ) nghĩa là quyền đòi lại, quyền thu hồi, lại giống.

reversionary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reversionary: giọng Anh (UK) /ɹɪˈvɜː(ɹ)ʒənəɹi/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈvɝʒəˌnɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.