TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reversion

US/ɹɪˈvɚʒən/ giọng máy của trình duyệt

reversion nghĩa là quyền đòi lại, quyền thu hồi, quyền thừa kế.

Nghĩa của reversion

Danh từ

  1. Pháp lý Quyền đòi lại, quyền thu hồi.
  2. Quyền thừa kế; tài sản thuộc quyền thừa kế.
  3. Sự trở lại (tình trạng cũ).
    • reversion to type(sinh vật học) sự trở lại hình thái tổ tiên, sự lại giống
  4. Tiền bảo hiểm nhân thọ được trả sau khi chết.
  5. Vật lý (toán học) sự đảo, sự diễn ngược.
    • reversion of seriessự diễn ngược cấp số

Dạng từ của reversion

Số nhiềureversions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reversion

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của reversion

Câu hỏi thường gặp

reversion nghĩa là gì?

reversion (danh từ) nghĩa là quyền đòi lại, quyền thu hồi, quyền thừa kế.

reversion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reversion: giọng Mỹ (US) /ɹɪˈvɚʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.