TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revert

UK/ɹəˈvɜː(ɹ)t/ US/ɹəˈvɜː(ɹ)t/ giọng máy của trình duyệt

revert nghĩa là trở lại, trở về, quay lại.

Nghĩa của revert

Danh từ

  1. Người trở lại với niềm tin ban đầu.

Nội động từ

  1. Trở lại (một vấn đề).
    • let us revert to the subjectchúng ta hãy trở lại vấn đề
  2. Pháp lý Trở về, trở lại (với chủ cũ) (tài sản).
  3. Trở lại nguyên thể, trở lại tình trạng man rợ.

Ngoại động từ

  1. Quay lại (mắt...).
    • to revert one's eyesnhìn lại phía sau
    • to revert one's steps(từ hiếm, nghĩa hiếm) lui bước, trở lại

Dạng từ của revert

Số nhiềureverts
Ngôi thứ ba số ítreverts
Hiện tại phân từ (-ing)reverting
Quá khứ phân từreverted
Quá khứreverted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với revert

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của revert

Câu hỏi thường gặp

revert nghĩa là gì?

revert (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là trở lại, trở về, quay lại.

revert phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revert: giọng Anh (UK) /ɹəˈvɜː(ɹ)t/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈvɜː(ɹ)t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.