revisable
US/ˈri.ˌvɑɪ.zə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
revisable nghĩa là xét lại được.
Nghĩa của revisable
Tính từ
- Pháp lý Xem lại được, xét lại được
Dạng từ của revisable
| So sánh hơn | more revisable |
| So sánh nhất | most revisable |
Câu hỏi thường gặp
revisable nghĩa là gì?
revisable (tính từ) nghĩa là xét lại được.
revisable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revisable: giọng Mỹ (US) /ˈri.ˌvɑɪ.zə.bᵊl/.