TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revisable

US/ˈri.ˌvɑɪ.zə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

revisable nghĩa là xét lại được.

Nghĩa của revisable

Tính từ

  1. Pháp lý Xem lại được, xét lại được

Dạng từ của revisable

So sánh hơnmore revisable
So sánh nhấtmost revisable

Câu hỏi thường gặp

revisable nghĩa là gì?

revisable (tính từ) nghĩa là xét lại được.

revisable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revisable: giọng Mỹ (US) /ˈri.ˌvɑɪ.zə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.