revisal
US/rɪ.ˈvɑɪ.zəl/ giọng máy của trình duyệt
revisal nghĩa là Bản in thử lần thứ hai.
Nghĩa của revisal
Danh từ
- Bản in thử lần thứ hai.
- second revisalbản in thử lần thứ ba
Dạng từ của revisal
| Số nhiều | revisals |
Câu hỏi thường gặp
revisal nghĩa là gì?
revisal (danh từ) nghĩa là Bản in thử lần thứ hai.
revisal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revisal: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈvɑɪ.zəl/.