revitalisation
giọng máy của trình duyệt
revitalisation nghĩa là sự tái sinh.
Nghĩa của revitalisation
Danh từ
- Tình trạng đem lại sức sống mới, tình trạng đưa sức sống mới vào (cái gì); sự tái sinh.
Câu hỏi thường gặp
revitalisation nghĩa là gì?
revitalisation (danh từ) nghĩa là sự tái sinh.