revivalist
giọng máy của trình duyệt
revivalist nghĩa là người tổ chức.
Nghĩa của revivalist
Danh từ
- Người tổ chức, người điều hành các cuộc họp tôn giáo thức tỉnh lại đức tin.
Dạng từ của revivalist
| Số nhiều | revivalists |
| So sánh hơn | more revivalist |
| So sánh nhất | most revivalist |
Câu hỏi thường gặp
revivalist nghĩa là gì?
revivalist (danh từ) nghĩa là người tổ chức.