TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revivalist

giọng máy của trình duyệt

revivalist nghĩa là người tổ chức.

Nghĩa của revivalist

Danh từ

  1. Người tổ chức, người điều hành các cuộc họp tôn giáo thức tỉnh lại đức tin.

Dạng từ của revivalist

Số nhiềurevivalists
So sánh hơnmore revivalist
So sánh nhấtmost revivalist

Câu hỏi thường gặp

revivalist nghĩa là gì?

revivalist (danh từ) nghĩa là người tổ chức.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.