revival
UK/ɹɪˈvaɪ̯vəl/
US/ɹɪˈvaɪ̯vəl/
giọng máy của trình duyệt
revival nghĩa là sự phục hưng, sự phục hồi.
Nghĩa của revival
Danh từ
- Sự phục hưng, sự phục hồi (công nghiệp...); sự đem thi hành lại (đạo luật); sự làm sống lại, sự hồi sinh (của một vật).
- the revival of tradesự phục hồi thương nghiệp
- the revival of an old customssự phục hồi một tục lệ cũ
- Tôn giáo Sự làm thức tỉnh lại lòng mộ đạo; sự gây lại niềm tin.
Dạng từ của revival
| Số nhiều | revivals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với revival
Đồng nghĩa
Họ từ của revival
Câu hỏi thường gặp
revival nghĩa là gì?
revival (danh từ) nghĩa là sự phục hưng, sự phục hồi.
revival phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revival: giọng Anh (UK) /ɹɪˈvaɪ̯vəl/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈvaɪ̯vəl/.