TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revival

UK/ɹɪˈvaɪ̯vəl/ US/ɹɪˈvaɪ̯vəl/ giọng máy của trình duyệt

revival nghĩa là sự phục hưng, sự phục hồi.

Nghĩa của revival

Danh từ

  1. Sự phục hưng, sự phục hồi (công nghiệp...); sự đem thi hành lại (đạo luật); sự làm sống lại, sự hồi sinh (của một vật).
    • the revival of tradesự phục hồi thương nghiệp
    • the revival of an old customssự phục hồi một tục lệ cũ
  2. Tôn giáo Sự làm thức tỉnh lại lòng mộ đạo; sự gây lại niềm tin.

Dạng từ của revival

Số nhiềurevivals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với revival

Đồng nghĩa

Họ từ của revival

Câu hỏi thường gặp

revival nghĩa là gì?

revival (danh từ) nghĩa là sự phục hưng, sự phục hồi.

revival phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revival: giọng Anh (UK) /ɹɪˈvaɪ̯vəl/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈvaɪ̯vəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.