reviver
US/rɪ.ˈvɑɪ.vɜː/
giọng máy của trình duyệt
reviver nghĩa là người làm sống lại, người làm hồi lại.
Nghĩa của reviver
Danh từ
- Người làm sống lại, người làm hồi lại; cái làm khoẻ lại; cái làm thịnh hành trở lại.
- Chất làm thấm lại màu.
- Từ lóng Ly rượu mạnh.
Dạng từ của reviver
| Số nhiều | revivers |
Câu hỏi thường gặp
reviver nghĩa là gì?
reviver (danh từ) nghĩa là người làm sống lại, người làm hồi lại.
reviver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reviver: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈvɑɪ.vɜː/.