TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reviver

US/rɪ.ˈvɑɪ.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

reviver nghĩa là người làm sống lại, người làm hồi lại.

Nghĩa của reviver

Danh từ

  1. Người làm sống lại, người làm hồi lại; cái làm khoẻ lại; cái làm thịnh hành trở lại.
  2. Chất làm thấm lại màu.
  3. Từ lóng Ly rượu mạnh.

Dạng từ của reviver

Số nhiềurevivers

Câu hỏi thường gặp

reviver nghĩa là gì?

reviver (danh từ) nghĩa là người làm sống lại, người làm hồi lại.

reviver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reviver: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈvɑɪ.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.