revivify
UK/ɹiːˈvɪvɪfʌɪ/
giọng máy của trình duyệt
revivify nghĩa là làm sống lại, làm khoẻ mạnh lại, phục hồi, làm hoạt động lại.
Nghĩa của revivify
Ngoại động từ
- Làm sống lại, làm khoẻ mạnh lại; hồi sinh.
- Phục hồi, làm hoạt động lại.
Dạng từ của revivify
| Ngôi thứ ba số ít | revivifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | revivifying |
| Quá khứ phân từ | revivified |
| Quá khứ | revivified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với revivify
Đồng nghĩa
Họ từ của revivify
Câu hỏi thường gặp
revivify nghĩa là gì?
revivify (ngoại động từ) nghĩa là làm sống lại, làm khoẻ mạnh lại, phục hồi, làm hoạt động lại.
revivify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revivify: giọng Anh (UK) /ɹiːˈvɪvɪfʌɪ/.