TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revivification

giọng máy của trình duyệt

revivification nghĩa là sự làm sống lại, sự hồi sinh, sự phục hồi.

Nghĩa của revivification

Danh từ

  1. Sự làm sống lại, sự làm khoẻ mạnh lại; sự hồi sinh.
  2. Sự phục hồi, sự làm hoạt động lại.

Dạng từ của revivification

Số nhiềurevivifications

Câu hỏi thường gặp

revivification nghĩa là gì?

revivification (danh từ) nghĩa là sự làm sống lại, sự hồi sinh, sự phục hồi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.