TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reviviscence

US/ˌri.ˌvɑɪ.ˈvɪ.sᵊnts/ giọng máy của trình duyệt

reviviscence nghĩa là sự sống lại.

Nghĩa của reviviscence

Danh từ

  1. Sự sống lại.
  2. Tính có thể sống lại (của động vật, thực vật).

Dạng từ của reviviscence

Số nhiềureviviscences

Câu hỏi thường gặp

reviviscence nghĩa là gì?

reviviscence (danh từ) nghĩa là sự sống lại.

reviviscence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reviviscence: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˌvɑɪ.ˈvɪ.sᵊnts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.