TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revocability

UK/ˌɹɛvəkəˈbɪləti/ US/ˌɹɛvəkəˈbɪləti/ giọng máy của trình duyệt

revocability nghĩa là Tính có thể huỷ bỏ, tính có thể thủ tiêu.

Nghĩa của revocability

Danh từ

  1. Tính có thể huỷ bỏ, tính có thể thủ tiêu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với revocability

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

revocability nghĩa là gì?

revocability (danh từ) nghĩa là Tính có thể huỷ bỏ, tính có thể thủ tiêu.

revocability phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revocability: giọng Anh (UK) /ˌɹɛvəkəˈbɪləti/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛvəkəˈbɪləti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.