revocability
UK/ˌɹɛvəkəˈbɪləti/
US/ˌɹɛvəkəˈbɪləti/
giọng máy của trình duyệt
revocability nghĩa là Tính có thể huỷ bỏ, tính có thể thủ tiêu.
Nghĩa của revocability
Danh từ
- Tính có thể huỷ bỏ, tính có thể thủ tiêu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với revocability
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
revocability nghĩa là gì?
revocability (danh từ) nghĩa là Tính có thể huỷ bỏ, tính có thể thủ tiêu.
revocability phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revocability: giọng Anh (UK) /ˌɹɛvəkəˈbɪləti/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛvəkəˈbɪləti/.