TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revolt

UK/ɹɪˈvəʊlt/ US/ɹɪˈvoʊlt/ giọng máy của trình duyệt

revolt nghĩa là cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, sự ghê tởm, nổi dậy chống lại.

Nghĩa của revolt

Danh từ

  1. Cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, cuộc nổi loạn.
    • to rise in revolt against...nổi lên chống lại
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Sự ghê tởm.

Nội động từ

  1. Nổi dậy chống lại, khởi nghĩa, nổi loạn, làm loạn.
    • people revolted against their wicked rulersnhân dân nổi lên chống lại bọn cầm quyền độc ác
  2. Ghê tởm.
    • his conscience revolts at the crimetội ác đó làm cho lương tâm anh ta ghê tởm

Ngoại động từ

  1. Làm ghê tởm, làm chán ghét.

Dạng từ của revolt

Ngôi thứ ba số ítrevolts
Hiện tại phân từ (-ing)revolting
Quá khứ phân từrevolted
Quá khứrevolted
Số nhiềurevolts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với revolt

Đồng nghĩa

Họ từ của revolt

Câu hỏi thường gặp

revolt nghĩa là gì?

revolt (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, sự ghê tởm, nổi dậy chống lại.

revolt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revolt: giọng Anh (UK) /ɹɪˈvəʊlt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈvoʊlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.