TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revue

UK/ɹəˈvjuː/ US/ɹəˈvjuː/ giọng máy của trình duyệt

revue nghĩa là kịch thời sự.

Nghĩa của revue

Danh từ

  1. Kịch thời sự.

Dạng từ của revue

Số nhiềurevues

Câu hỏi thường gặp

revue nghĩa là gì?

revue (danh từ) nghĩa là kịch thời sự.

revue phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revue: giọng Anh (UK) /ɹəˈvjuː/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈvjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.