TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revulsion

UK/ɹɪˈvʌlʃən/ US/ɹɪˈvʌlʃən/ giọng máy của trình duyệt

revulsion nghĩa là sự gây chuyển bệnh, sự lùa bệnh.

Nghĩa của revulsion

Danh từ

  1. Sự thay đổi đột ngột (ý kiến, tính nết...).
  2. Y học Sự gây chuyển bệnh, sự lùa bệnh.
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự rút ra; sự bị rút ra (vốn...).
    • the revulsion of capitalsự rút vốn ra

Dạng từ của revulsion

Số nhiềurevulsions

Họ từ của revulsion

Câu hỏi thường gặp

revulsion nghĩa là gì?

revulsion (danh từ) nghĩa là sự gây chuyển bệnh, sự lùa bệnh.

revulsion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của revulsion: giọng Anh (UK) /ɹɪˈvʌlʃən/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈvʌlʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.