revulsion
UK/ɹɪˈvʌlʃən/
US/ɹɪˈvʌlʃən/
giọng máy của trình duyệt
revulsion nghĩa là sự gây chuyển bệnh, sự lùa bệnh.
Nghĩa của revulsion
Danh từ
- Sự thay đổi đột ngột (ý kiến, tính nết...).
- Y học Sự gây chuyển bệnh, sự lùa bệnh.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự rút ra; sự bị rút ra (vốn...).
- the revulsion of capitalsự rút vốn ra
Dạng từ của revulsion
| Số nhiều | revulsions |
Họ từ của revulsion
Câu hỏi thường gặp
revulsion nghĩa là gì?
revulsion (danh từ) nghĩa là sự gây chuyển bệnh, sự lùa bệnh.
revulsion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của revulsion: giọng Anh (UK) /ɹɪˈvʌlʃən/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈvʌlʃən/.