TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

revulsive

giọng máy của trình duyệt

revulsive nghĩa là gây chuyển bệnh, lùa bệnh, thuốc gây chuyển bệnh, thuốc lùa bệnh.

Nghĩa của revulsive

Tính từ

  1. Y học Gây chuyển bệnh, lùa bệnh.

Danh từ

  1. Y học Thuốc gây chuyển bệnh, thuốc lùa bệnh.

Dạng từ của revulsive

So sánh hơnmore revulsive
So sánh nhấtmost revulsive
Số nhiềurevulsives

Câu hỏi thường gặp

revulsive nghĩa là gì?

revulsive (tính từ, danh từ) nghĩa là gây chuyển bệnh, lùa bệnh, thuốc gây chuyển bệnh, thuốc lùa bệnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.