revulsive
giọng máy của trình duyệt
revulsive nghĩa là gây chuyển bệnh, lùa bệnh, thuốc gây chuyển bệnh, thuốc lùa bệnh.
Nghĩa của revulsive
Tính từ
- Y học Gây chuyển bệnh, lùa bệnh.
Danh từ
- Y học Thuốc gây chuyển bệnh, thuốc lùa bệnh.
Dạng từ của revulsive
| So sánh hơn | more revulsive |
| So sánh nhất | most revulsive |
| Số nhiều | revulsives |
Câu hỏi thường gặp
revulsive nghĩa là gì?
revulsive (tính từ, danh từ) nghĩa là gây chuyển bệnh, lùa bệnh, thuốc gây chuyển bệnh, thuốc lùa bệnh.