TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reward

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈwɔːd/ US/ɹɪˈwɔɹd/ giọng máy của trình duyệt

reward nghĩa là sự thưởng, sự thưởng công, tiền thưởng, vật thưởng.

Nghĩa của reward

Danh từ

  1. Sự thưởng, sự thưởng công; sự báo ơn, sự báo oán.
  2. Tiền thưởng, vật thưởng (cho ai bắt được tội phạm...).
  3. Sự hoàn lại tài sản mất.

Ngoại động từ

  1. Thưởng, thưởng công; báo ơn, báo oán.

Dạng từ của reward

Số nhiềurewards
Ngôi thứ ba số ítrewards
Hiện tại phân từ (-ing)rewarding
Quá khứ phân từrewarded
Quá khứrewarded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reward

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của reward

Câu ví dụ với reward

  • Is there a reward? Có phần thưởng hay không?
  • I lost my key to the city that the mayor had presented to me as a reward. Tôi bị mất chìa khóa vào thành phố mà thị trưởng đã tặng tôi như một phần thưởng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

reward nghĩa là gì?

reward (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự thưởng, sự thưởng công, tiền thưởng, vật thưởng.

reward phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reward: giọng Anh (UK) /ɹɪˈwɔːd/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈwɔɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.