rewash
giọng máy của trình duyệt
rewash nghĩa là rửa lại, sự rửa lại.
Nghĩa của rewash
Động từ
- Rửa lại.
Danh từ
- Sự rửa lại.
- Máng/ bể rửa lại.
Dạng từ của rewash
| Số nhiều | rewashes |
| Ngôi thứ ba số ít | rewashes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rewashing |
| Quá khứ phân từ | rewashed |
| Quá khứ | rewashed |
Câu hỏi thường gặp
rewash nghĩa là gì?
rewash (động từ, danh từ) nghĩa là rửa lại, sự rửa lại.